lộ tẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộ tẩy (Động từ)
(Khẩu ngữ) nghĩa là điều xấu đang bị che giấu được phát giác và trở nên rõ ràng.
- 1."Mưu mô bị lộ tẩy."
- 2."Kế hoạch của anh ta cuối cùng cũng lộ tẩy."
- 3."Những bí mật đã lộ tẩy khiến mọi người rất bất ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "lộ tẩy"
Lưu ý về động từ
"lộ tẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lộ tẩy"
lộ tẩy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nghĩa là điều xấu đang bị che giấu được phát giác và trở nên rõ ràng. Ví dụ: "Mưu mô bị lộ tẩy."
Từ liên quan
lộ phí
Tiền chi tiêu cho việc di chuyển trong các chuyến đi xa.
lộ thiên
Ở ngoài trời, không nằm ngầm trong lòng đất và không có gì che đậy.
lộ trình
Tuyến đường hoặc chặng đường dự kiến cần phải đi qua.
lộ xỉ
(răng) mọc ra ngoài, khi cười lộ cả lợi.
lộc
Chồi lá non hoặc mầm sống mới, thường xuất hiện vào mùa xuân.
lộc cộc
Từ mô phỏng âm thanh khô, nặng của vật cứng va chạm liên tục trên nền.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.