lộ tẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộ tẩy (Động từ)

(Khẩu ngữ) nghĩa là điều xấu đang bị che giấu được phát giác và trở nên rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưu mô bị lộ tẩy."
  • 2."Kế hoạch của anh ta cuối cùng cũng lộ tẩy."
  • 3."Những bí mật đã lộ tẩy khiến mọi người rất bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "lộ tẩy"

Lưu ý về động từ

"lộ tẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộ tẩy"

lộ tẩy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nghĩa là điều xấu đang bị che giấu được phát giác và trở nên rõ ràng. Ví dụ: "Mưu mô bị lộ tẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này