lộ giới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lộ giới (Danh từ)

Phạm vi xác định của một tuyến đường giao thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắm mốc lộ giới."
  • 2."Người dân cần chú ý không xây dựng nhà trên lộ giới."
  • 3."Các phương tiện giao thông phải tuân thủ quy định về lộ giới."

Lưu ý khi sử dụng "lộ giới"

Lưu ý về danh từ

"lộ giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lộ giới"

lộ giới là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi xác định của một tuyến đường giao thông. Ví dụ: "Cắm mốc lộ giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này