lộ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lộ (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ con đường lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con lộ dẫn về trung tâm thành phố."
  • 2."Đi dọc theo con lộ này sẽ đến khu vực biển."
2
Động từ

Nghĩa 2: lộ (Động từ)

Để cho người khác thấy, biết hoặc nhận ra điều gì đó đã được che giấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười để lộ hàm răng trắng."
  • 2."Lộ vẻ ngạc nhiên khi nghe tin."
  • 3."Lộ chân tướng của sự việc."

Lưu ý khi sử dụng "lộ"

Lưu ý về động từ

"lộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lộ"

lộ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ con đường lớn. Ví dụ: "Con lộ dẫn về trung tâm thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này