lỡ cỡ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lỡ cỡ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái ở giữa, không đúng vào dịp nào cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi lỡ cỡ."
  • 2."Hôm nay thời tiết lỡ cỡ, không quá nóng cũng không quá lạnh."
  • 3."Cuộc thi diễn ra vào thời điểm lỡ cỡ, làm nhiều thí sinh khó tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ cỡ"

Lưu ý về tính từ

"lỡ cỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lỡ cỡ"

lỡ cỡ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái ở giữa, không đúng vào dịp nào cả. Ví dụ: "Tuổi lỡ cỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này