lỡ bước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lỡ bước (Động từ)

Gặp phải những khó khăn hoặc biến cố trong cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị sa cơ lỡ bước."
  • 2."Giúp đỡ kẻ lỡ bước."
  • 3."Nhiều người đã lỡ bước trong hành trình tìm kiếm hạnh phúc."
  • 4."Chúng ta cần hỗ trợ những ai đang lỡ bước trong cuộc đời."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ bước"

Lưu ý về động từ

"lỡ bước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lỡ bước"

lỡ bước là động từ trong tiếng Việt. Gặp phải những khó khăn hoặc biến cố trong cuộc sống. Ví dụ: "Bị sa cơ lỡ bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này