lởn vởn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lởn vởn (Động từ)
Di chuyển quanh quẩn không ở yên một chỗ, thường có sự thay đổi vị trí gần xa, lúc thì xuất hiện, lúc thì biến mất.
- 1."Đi lởn vởn ngoài ngõ."
- 2."Khói lởn vởn trên rặng tre."
- 3."Những con bướm lởn vởn quanh những bông hoa."
Lưu ý khi sử dụng "lởn vởn"
Lưu ý về động từ
"lởn vởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lởn vởn"
lởn vởn là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển quanh quẩn không ở yên một chỗ, thường có sự thay đổi vị trí gần xa, lúc thì xuất hiện, lúc thì biến mất. Ví dụ: "Đi lởn vởn ngoài ngõ."
Từ liên quan
lởm chởm
Có nhiều đầu nhọn, cứng nhô lên hoặc chìa ra, không đồng đều.
lởm khà lởm khởm
Chỉ sự bừa bộn, lộn xộn hoặc không gọn gàng.
lởm khởm
Diễn tả tình trạng không gọn gàng, bừa bộn hoặc kém chất lượng.
lỡ
Để cho điều kiện khách quan làm cho một việc tốt nào đó bị mất đi một cách đáng tiếc.
lỡ bước
Gặp phải những khó khăn hoặc biến cố trong cuộc sống.
lỡ cỡ
Từ dùng để chỉ trạng thái ở giữa, không đúng vào dịp nào cả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.