lỡ làng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lỡ làng (Tính từ)

Từ miêu tả tình trạng dở dang hoặc không đạt được do gặp phải trở ngại (thường liên quan đến chuyện tình duyên).

Ví dụ (4)
  • 1."Duyên phận lỡ làng."
  • 2.""Phận sao phận bạc như vôi!, Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng.""
  • 3."Tình yêu của họ lỡ làng vì những hiểu lầm không cần thiết."
  • 4."Câu chuyện của họ trở thành lỡ làng khi thời gian không chờ đợi ai."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ làng"

Lưu ý về tính từ

"lỡ làng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lỡ làng"

lỡ làng là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng dở dang hoặc không đạt được do gặp phải trở ngại (thường liên quan đến chuyện tình duyên). Ví dụ: "Duyên phận lỡ làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này