lỡ

Động từKết từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lỡ (Động từ)

Để cho điều kiện khách quan làm cho một việc tốt nào đó bị mất đi một cách đáng tiếc.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị lỡ tàu."
  • 2."Lỡ hẹn với bạn."
  • 3."Bỏ lỡ cơ hội vàng để thăng tiến trong công việc."
  • 4."Tôi đã lỡ mất chuyến đi mà mình rất mong chờ."
2
Kết từ

Nghĩa 2: lỡ (Kết từ)

===== (Phương ngữ)

3
Tính từ

Nghĩa 3: lỡ (Tính từ)

===== (Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "lỡ"

Lưu ý về động từ

"lỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lỡ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỡ"

lỡ là động từ, kết từ, tính từ trong tiếng Việt. Để cho điều kiện khách quan làm cho một việc tốt nào đó bị mất đi một cách đáng tiếc. Ví dụ: "Bị lỡ tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này