lỗ chân lông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỗ chân lông (Danh từ)

Các lỗ rất nhỏ trên da, nơi mà chân lông và mồ hôi được tiết ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị viêm lỗ chân lông."
  • 2."Lỗ chân lông có thể trở nên to hơn do bụi bẩn và dầu thừa."
  • 3."Nên vệ sinh da thường xuyên để giữ cho lỗ chân lông thông thoáng."

Lưu ý khi sử dụng "lỗ chân lông"

Lưu ý về danh từ

"lỗ chân lông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lỗ chân lông"

lỗ chân lông là danh từ trong tiếng Việt. Các lỗ rất nhỏ trên da, nơi mà chân lông và mồ hôi được tiết ra. Ví dụ: "Bị viêm lỗ chân lông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này