lổng chổng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lổng chổng (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái ngổn ngang, lộn xộn, không được sắp xếp theo hàng lối rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn ghế đổ lổng chổng."
  • 2."Guốc dép vứt lổng chổng ngoài sân."
  • 3."Quần áo nằm lộn xộn và lổng chổng trong phòng."

Lưu ý khi sử dụng "lổng chổng"

Lưu ý về tính từ

"lổng chổng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lổng chổng"

lổng chổng là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái ngổn ngang, lộn xộn, không được sắp xếp theo hàng lối rõ ràng. Ví dụ: "Bàn ghế đổ lổng chổng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này