lỗ chỗ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lỗ chỗ (Tính từ)

Có sự phân bố không đều, với nhiều điểm hoặc chỗ khác nhau, tạo thành những khoảng trống hay lỗ hổng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa lỗ chỗ trổ bông."
  • 2."Mặt đường lỗ chỗ ổ gà khiến xe đi rất khó."
  • 3."Công viên có lỗ chỗ cây xanh, tạo cảm giác tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "lỗ chỗ"

Lưu ý về tính từ

"lỗ chỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lỗ chỗ"

lỗ chỗ là tính từ trong tiếng Việt. Có sự phân bố không đều, với nhiều điểm hoặc chỗ khác nhau, tạo thành những khoảng trống hay lỗ hổng. Ví dụ: "Lúa lỗ chỗ trổ bông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này