lỗ bì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỗ bì (Danh từ)

Lỗ có trên vỏ cây, giúp cây trao đổi khí với môi trường bên ngoài thông qua lớp bần.

Ví dụ (2)
  • 1."Lỗ bì là một phần quan trọng giúp cây hô hấp."
  • 2."Việc bảo vệ lỗ bì trên vỏ cây là cần thiết để duy trì sức sống của cây."

Lưu ý khi sử dụng "lỗ bì"

Lưu ý về danh từ

"lỗ bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lỗ bì"

lỗ bì là danh từ trong tiếng Việt. Lỗ có trên vỏ cây, giúp cây trao đổi khí với môi trường bên ngoài thông qua lớp bần. Ví dụ: "Lỗ bì là một phần quan trọng giúp cây hô hấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này