lỗ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỗ (Danh từ)

Chỗ lõm nhỏ và sâu trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoan một lỗ trên tường."
  • 2."Lấp lỗ châu mai."
  • 3."Có một lỗ trên mặt đất do mưa."
2
Động từ

Nghĩa 2: lỗ (Động từ)

Bị thiệt hại hoặc bị thua thiệt trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tham bữa giỗ, lỗ bữa cày (tng)"
  • 2."Lần này tôi đã lỗ nhiều tiền vì đầu tư sai."

Lưu ý khi sử dụng "lỗ"

Lưu ý về động từ

"lỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lỗ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lỗ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỗ"

lỗ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ lõm nhỏ và sâu trên bề mặt. Ví dụ: "Khoan một lỗ trên tường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này