lởm khởm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lởm khởm (Tính từ)

Diễn tả tình trạng không gọn gàng, bừa bộn hoặc kém chất lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng của anh ấy lởm khởm quá, nhìn mà không muốn vào."
  • 2."Chiếc áo này lởm khởm, có vài chỗ bị rách và sờn."
  • 3."Bữa tiệc hôm qua hơi lởm khởm, mọi thứ không được chuẩn bị chu đáo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lởm khởm (Danh từ)

Sự bừa bộn hoặc điều gì đó không hoàn hảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần dọn dẹp đống lởm khởm này trước khi có khách tới."
  • 2."Nhà hàng này thường xuyên bị phê bình vì độ lởm khởm của món ăn."
  • 3."Nhìn cái lởm khởm trên bàn, tôi biết mình cần phải sắp xếp lại."

Lưu ý khi sử dụng "lởm khởm"

Lưu ý về tính từ

"lởm khởm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lởm khởm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lởm khởm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lởm khởm"

lởm khởm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng không gọn gàng, bừa bộn hoặc kém chất lượng. Ví dụ: "Căn phòng của anh ấy lởm khởm quá, nhìn mà không muốn vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này