lình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lình (Danh từ)

Dùi nhọn của người lên đồng được sử dụng để xiên qua má nhằm thực hiện các nghi lễ.

Ví dụ (2)
  • 1."Xiên lình"
  • 2."Người lên đồng thường sử dụng lình để thực hiện các phép thuật trong buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "lình"

Lưu ý về danh từ

"lình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lình"

lình là danh từ trong tiếng Việt. Dùi nhọn của người lên đồng được sử dụng để xiên qua má nhằm thực hiện các nghi lễ. Ví dụ: "Xiên lình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này