lì xì

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lì xì (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động mừng tuổi bằng tiền, thường xảy ra vào dịp Tết.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiền lì xì của ông bà luôn được giữ gìn cẩn thận."
  • 2."Các em nhỏ vui mừng khi nhận được lì xì từ người lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lì xì (Tính từ)

Mang nét lầm lì, kém hoạt bát, ít nói.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi lì xì chẳng nói chẳng rằng."
  • 2."Vẻ mặt lì xì làm mọi người lo lắng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: lì xì (Danh từ)

Cây leo có lá hình tim mọc đối, hoa màu vàng lục, thường được trồng làm giàn để lấy bóng mát.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây lì xì trong vườn đã bắt đầu ra hoa."
  • 2."Những giàn lì xì xanh mát tạo cảm giác dễ chịu."
4
Danh từ

Nghĩa 4: lì xì (Danh từ)

Điệu hát dân gian ngắn gọn, có nhạc điệu phong phú và rõ nét, chịu sự ảnh hưởng của âm nhạc dân tộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Lí con sáo là một điệu hát rất được yêu thích."
  • 2."Nghe điệu lí, mọi người đều muốn hòa theo."
5
Danh từ

Nghĩa 5: lì xì (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ ngắn gọn chỉ về môn vật lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Thầy giáo dạy lí rất dễ hiểu."
  • 2."Em học kém về môn lí và đang cố gắng cải thiện."
6
Danh từ

Nghĩa 6: lì xì (Danh từ)

(Khẩu ngữ) lý do hoặc lẽ giải thích cho một hành động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chả có lí gì để làm như vậy."
  • 2."Cần có lí do thuyết phục hơn để giải thích cho hành động này."

Lưu ý khi sử dụng "lì xì"

Lưu ý về động từ

"lì xì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lì xì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lì xì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lì xì" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lì xì"

lì xì là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động mừng tuổi bằng tiền, thường xảy ra vào dịp Tết. Ví dụ: "Tiền lì xì của ông bà luôn được giữ gìn cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này