lí dịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí dịch (Danh từ)

(Từ cũ) chức vụ, thường gắn liền với công việc liên quan đến hành chính hoặc quản lý ở địa phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn lí dịch trong làng."
  • 2."Ông ấy từng là lí dịch trong xã, rất được mọi người kính nể."
  • 3."Các lí dịch thường giúp dân ghi chép các công việc hành chính."

Lưu ý khi sử dụng "lí dịch"

Lưu ý về danh từ

"lí dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí dịch"

lí dịch là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chức vụ, thường gắn liền với công việc liên quan đến hành chính hoặc quản lý ở địa phương. Ví dụ: "Bọn lí dịch trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này