lìa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lìa (Động từ)

Rời xa khỏi một thứ mà trước đó đã gắn bó chặt chẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Lá lìa cành."
  • 2."Chim lìa đàn."
  • 3."Lìa đời (chết)."
  • 4."Cô ấy lìa bỏ gia đình để theo đuổi ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "lìa"

Lưu ý về động từ

"lìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lìa"

lìa là động từ trong tiếng Việt. Rời xa khỏi một thứ mà trước đó đã gắn bó chặt chẽ. Ví dụ: "Lá lìa cành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này