lí giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lí giải (Động từ)

Hiểu r rõ và chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của sự vật, sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự việc này rất khó lí giải."
  • 2."Lí giải sự hình thành và tồn tại của sự sống là một câu hỏi lớn."
  • 3."Chúng ta cần lí giải sự khác biệt giữa hai nền văn hóa."

Lưu ý khi sử dụng "lí giải"

Lưu ý về động từ

"lí giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lí giải"

lí giải là động từ trong tiếng Việt. Hiểu r rõ và chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của sự vật, sự việc. Ví dụ: "Sự việc này rất khó lí giải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này