lí giải
Định nghĩa
Nghĩa 1: lí giải (Động từ)
Hiểu r rõ và chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của sự vật, sự việc.
- 1."Sự việc này rất khó lí giải."
- 2."Lí giải sự hình thành và tồn tại của sự sống là một câu hỏi lớn."
- 3."Chúng ta cần lí giải sự khác biệt giữa hai nền văn hóa."
Lưu ý khi sử dụng "lí giải"
Lưu ý về động từ
"lí giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lí giải"
lí giải là động từ trong tiếng Việt. Hiểu r rõ và chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của sự vật, sự việc. Ví dụ: "Sự việc này rất khó lí giải."
Từ liên quan
lình
Dùi nhọn của người lên đồng được sử dụng để xiên qua má nhằm thực hiện các nghi lễ.
lình xình
Chỉ sự chậm chạp, lề mề, không quyết đoán.
lí dịch
(Từ cũ) chức vụ, thường gắn liền với công việc liên quan đến hành chính hoặc quản lý ở địa phương.
lí hào
(Từ cũ) có nghĩa giống như hào lí.
lí hương
Từ cũ chỉ cùng nghĩa với hương lí.
lí la lí lắc
(Phương ngữ) biểu thị sự hoạt bát, vui vẻ, năng động hơn lí lắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.