lìa bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lìa bỏ (Động từ)

Rời bỏ, lìa xa cái gì mà mình đã gắn bó, trân trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lìa bỏ cõi đời."
  • 2."Chúng ta không nên lìa bỏ nhau dễ dàng."
  • 3."Cô ấy quyết định lìa bỏ quá khứ để bắt đầu cuộc sống mới."

Lưu ý khi sử dụng "lìa bỏ"

Lưu ý về động từ

"lìa bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lìa bỏ"

lìa bỏ là động từ trong tiếng Việt. Rời bỏ, lìa xa cái gì mà mình đã gắn bó, trân trọng. Ví dụ: "Lìa bỏ cõi đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này