lìa bỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lìa bỏ (Động từ)
Rời bỏ, lìa xa cái gì mà mình đã gắn bó, trân trọng.
- 1."Lìa bỏ cõi đời."
- 2."Chúng ta không nên lìa bỏ nhau dễ dàng."
- 3."Cô ấy quyết định lìa bỏ quá khứ để bắt đầu cuộc sống mới."
Lưu ý khi sử dụng "lìa bỏ"
Lưu ý về động từ
"lìa bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lìa bỏ"
lìa bỏ là động từ trong tiếng Việt. Rời bỏ, lìa xa cái gì mà mình đã gắn bó, trân trọng. Ví dụ: "Lìa bỏ cõi đời."
Từ liên quan
lì lợm
Tính từ chỉ sự lì lợm và bướng bỉnh theo cách khó chịu hoặc đáng gờm.
lì xì
(Khẩu ngữ) hành động mừng tuổi bằng tiền, thường xảy ra vào dịp Tết.
lìa
Rời xa khỏi một thứ mà trước đó đã gắn bó chặt chẽ.
lình
Dùi nhọn của người lên đồng được sử dụng để xiên qua má nhằm thực hiện các nghi lễ.
lình xình
Chỉ sự chậm chạp, lề mề, không quyết đoán.
lí dịch
(Từ cũ) chức vụ, thường gắn liền với công việc liên quan đến hành chính hoặc quản lý ở địa phương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.