liếp nhiếp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liếp nhiếp (Tính từ)

Từ mô phỏng tiếng kêu yếu ớt, không đều, giống như tiếng của gà con.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà con kêu liếp nhiếp."
  • 2."Âm thanh liếp nhiếp của gà con làm tôi nhớ đến tuổi thơ."
  • 3."Những tiếng kêu liếp nhiếp vang lên từ chuồng gà khiến không khí trở nên sống động."

Lưu ý khi sử dụng "liếp nhiếp"

Lưu ý về tính từ

"liếp nhiếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liếp nhiếp"

liếp nhiếp là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng tiếng kêu yếu ớt, không đều, giống như tiếng của gà con. Ví dụ: "Gà con kêu liếp nhiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này