liền

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liền (Tính từ)

Kề ngay nhau, ở sát cạnh nhau, không có sự cách biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà liền vách."
  • 2."Hai việc diễn ra liền với nhau."
  • 3."Vết thương đã liền da."
  • 4."Các căn phòng liền kề nhau tạo thành một dãy."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: liền (Phụ từ)

Ngay lập tức.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống hết chỗ thuốc này là bệnh khỏi liền."
  • 2."Nhận được tin là đi liền ngay."
  • 3."Tôi sẽ báo cáo kết quả liền sau khi hoàn thành."

Lưu ý khi sử dụng "liền"

Lưu ý về tính từ

"liền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "liền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liền"

liền là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Kề ngay nhau, ở sát cạnh nhau, không có sự cách biệt. Ví dụ: "Nhà liền vách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này