liếp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liếp (Danh từ)

Tấm đan dày làm bằng tre hoặc nứa, thường được sử dụng để che chắn trong nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Cửa liếp bằng tre rất mát mẻ."
  • 2."Ghé mắt nhìn qua khe liếp thấy khung cảnh bên ngoài."
2
Danh từ

Nghĩa 2: liếp (Danh từ)

(Phương ngữ) Luống, nơi trồng rau hoặc cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Trồng mấy liếp rau ở vườn sau."
  • 2."Cây hoa này sẽ nở đẹp trên liếp đất ấy."

Lưu ý khi sử dụng "liếp"

Lưu ý về danh từ

"liếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "liếp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liếp"

liếp là danh từ trong tiếng Việt. Tấm đan dày làm bằng tre hoặc nứa, thường được sử dụng để che chắn trong nhà. Ví dụ: "Cửa liếp bằng tre rất mát mẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này