liến thoắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liến thoắng (Tính từ)

Từ mô tả hành động diễn ra rất nhanh, với các động tác lặp đi lặp lại không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay viết liến thoắng."
  • 2."Cô ấy nói liến thoắng không ngừng nghỉ."
  • 3."Họ chơi bóng một cách liến thoắng, khiến mọi người phải theo dõi sát sao."

Lưu ý khi sử dụng "liến thoắng"

Lưu ý về tính từ

"liến thoắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liến thoắng"

liến thoắng là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả hành động diễn ra rất nhanh, với các động tác lặp đi lặp lại không ngừng. Ví dụ: "Tay viết liến thoắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này