liên vận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liên vận (Danh từ)

Hình thức vận chuyển kết hợp nhiều phương tiện vận tải nối tiếp nhau trên cùng một tuyến đường, hoặc sử dụng một phương tiện vận tải đường sắt đi qua hai hoặc nhiều nước liền kề.

Ví dụ (4)
  • 1."Tàu khách liên vận quốc tế."
  • 2."Tàu liên vận Hà Nội - Bắc Kinh."
  • 3."Chuyến xe liên vận từ Hà Nội sang Lào rất thuận tiện."
  • 4."Dịch vụ liên vận giúp kết nối thương mại giữa các quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "liên vận"

Lưu ý về danh từ

"liên vận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liên vận"

liên vận là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức vận chuyển kết hợp nhiều phương tiện vận tải nối tiếp nhau trên cùng một tuyến đường, hoặc sử dụng một phương tiện vận tải đường sắt đi qua hai hoặc nhiều nước liền kề. Ví dụ: "Tàu khách liên vận quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này