liên tịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liên tịch (Tính từ)

(hội nghị, cuộc họp) có sự tham gia của nhiều thành phần đại biểu từ các tổ chức khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông tư liên tịch"
  • 2."Cuộc họp liên tịch"
  • 3."Một hội nghị liên tịch đã được tổ chức để bàn về các vấn đề chung."

Lưu ý khi sử dụng "liên tịch"

Lưu ý về tính từ

"liên tịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liên tịch"

liên tịch là tính từ trong tiếng Việt. (hội nghị, cuộc họp) có sự tham gia của nhiều thành phần đại biểu từ các tổ chức khác nhau. Ví dụ: "Thông tư liên tịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này