liên tục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liên tục (Tính từ)

Liên kết với nhau trong một quá trình mà không có sự gián đoạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Liên tục phát triển."
  • 2."Quần áo thay đổi liên tục."
  • 3."Chúng ta làm việc liên tục để hoàn thành dự án."
  • 4."Mưa lớn đã kéo dài liên tục suốt ba ngày."

Lưu ý khi sử dụng "liên tục"

Lưu ý về tính từ

"liên tục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liên tục"

liên tục là tính từ trong tiếng Việt. Liên kết với nhau trong một quá trình mà không có sự gián đoạn. Ví dụ: "Liên tục phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này