lêu đêu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lêu đêu (Tính từ)

Chỉ trạng thái không ổn định, không chắc chắn, có phần lơ lửng, mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm trạng của anh ấy lúc này lêu đêu quá, không biết nên làm gì tiếp theo."
  • 2."Mình cứ lêu đêu trong việc học tập, không có định hướng rõ ràng."
  • 3."Cô ấy cảm thấy lêu đêu khi không biết phải chọn nghề gì cho tương lai."
2
Động từ

Nghĩa 2: lêu đêu (Động từ)

Hành động đi lại không chắc chắn, loạng choạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi uống rượu bia, tôi thấy mình lêu đêu trên đường về nhà."
  • 2."Chú chó của tôi lêu đêu chạy xung quanh, tìm kiếm thức ăn."
  • 3."Khi mệt mỏi, tôi thường lêu đêu một chút trước khi ngồi nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "lêu đêu"

Lưu ý về động từ

"lêu đêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lêu đêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lêu đêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lêu đêu"

lêu đêu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không ổn định, không chắc chắn, có phần lơ lửng, mơ hồ. Ví dụ: "Tâm trạng của anh ấy lúc này lêu đêu quá, không biết nên làm gì tiếp theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này