Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Ở trong trạng thái không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi lì một chỗ."
  • 2."Ở lì trong nhà không chịu đi đâu."
  • 3."Cô ấy lì lợm không chịu thay đổi ý kiến."
  • 4."Mặc dù trời mưa, anh vẫn đứng lì ở đó chờ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"lì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về ""

lì là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài. Ví dụ: "Ngồi lì một chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này