lí thuyết tương đối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí thuyết tương đối (Danh từ)

Lý thuyết vật lý hiện đại mô tả mối quan hệ giữa không gian và thời gian, được phát triển bởi Albert Einstein.

Ví dụ (2)
  • 1."Lý thuyết tương đối đã thay đổi cách chúng ta hiểu về vũ trụ."
  • 2."Nhiều ứng dụng công nghệ ngày nay dựa trên các nguyên lý của lý thuyết tương đối."

Lưu ý khi sử dụng "lí thuyết tương đối"

Lưu ý về danh từ

"lí thuyết tương đối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí thuyết tương đối"

lí thuyết tương đối là danh từ trong tiếng Việt. Lý thuyết vật lý hiện đại mô tả mối quan hệ giữa không gian và thời gian, được phát triển bởi Albert Einstein. Ví dụ: "Lý thuyết tương đối đã thay đổi cách chúng ta hiểu về vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này