li loạn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: li loạn (Tính từ)

Chỉ tình trạng không có trật tự, hỗn loạn, thường thể hiện sự rối ren trong suy nghĩ hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong một buổi họp mà không có người chủ trì, mọi người sẽ li loạn và không thể đi đến quyết định."
  • 2."Khi trời mưa lớn, phố thường trở nên li loạn với dòng người chạy tán loạn."
  • 3."Thời điểm sát ngày thi, tâm trạng cả lớp đều li loạn vì áp lực."
2
Danh từ

Nghĩa 2: li loạn (Danh từ)

Trạng thái hỗn loạn, thiếu tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống sau khi bão qua đi để lại sự li loạn khắp nơi."
  • 2."Trong trận đấu, sự li loạn đã khiến đội của chúng tôi không thể phối hợp ăn ý."
  • 3."Mùa thi thường mang đến li loạn cho không chỉ học sinh mà cả gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "li loạn"

Lưu ý về tính từ

"li loạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"li loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "li loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "li loạn"

li loạn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không có trật tự, hỗn loạn, thường thể hiện sự rối ren trong suy nghĩ hoặc hành động. Ví dụ: "Trong một buổi họp mà không có người chủ trì, mọi người sẽ li loạn và không thể đi đến quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này