li loạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: li loạn (Tính từ)
Chỉ tình trạng không có trật tự, hỗn loạn, thường thể hiện sự rối ren trong suy nghĩ hoặc hành động.
- 1."Trong một buổi họp mà không có người chủ trì, mọi người sẽ li loạn và không thể đi đến quyết định."
- 2."Khi trời mưa lớn, phố thường trở nên li loạn với dòng người chạy tán loạn."
- 3."Thời điểm sát ngày thi, tâm trạng cả lớp đều li loạn vì áp lực."
Nghĩa 2: li loạn (Danh từ)
Trạng thái hỗn loạn, thiếu tổ chức.
- 1."Cuộc sống sau khi bão qua đi để lại sự li loạn khắp nơi."
- 2."Trong trận đấu, sự li loạn đã khiến đội của chúng tôi không thể phối hợp ăn ý."
- 3."Mùa thi thường mang đến li loạn cho không chỉ học sinh mà cả gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "li loạn"
Lưu ý về tính từ
"li loạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"li loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "li loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "li loạn"
li loạn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không có trật tự, hỗn loạn, thường thể hiện sự rối ren trong suy nghĩ hoặc hành động. Ví dụ: "Trong một buổi họp mà không có người chủ trì, mọi người sẽ li loạn và không thể đi đến quyết định."
Từ liên quan
li hôn
(vợ chồng) chấm dứt quan hệ hôn nhân một cách hợp pháp.
li khai
Tách mình ra khỏi hoặc lìa bỏ một tổ chức, tư tưởng hay quan điểm chính trị nào đó.
li kì
Từ miêu tả những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, kích thích sự hiếu kỳ.
li thân
Từ chỉ trạng thái của vợ chồng khi không còn quan hệ tình cảm và tình dục do mâu thuẫn.
li ti
Rất nhỏ, trông giống như những chấm hoặc hạt vụn.
li tán
Hành động rời xa nhau, phân tán mỗi người một hướng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.