li kì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: li kì (Tính từ)

Từ miêu tả những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, kích thích sự hiếu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện li kì hấp dẫn mọi người."
  • 2."Một vụ án li kì, lắt léo khiến nhiều người đổ xô theo dõi."
  • 3."Bộ phim này có nhiều tình tiết li kì và bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "li kì"

Lưu ý về tính từ

"li kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "li kì"

li kì là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, kích thích sự hiếu kỳ. Ví dụ: "Câu chuyện li kì hấp dẫn mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này