li tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: li tán (Động từ)

Hành động rời xa nhau, phân tán mỗi người một hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh gia đình li tán."
  • 2."Sau khi tốt nghiệp, các bạn trong lớp li tán về khắp nơi."
  • 3."Họ đã phải li tán sau khi công ty đóng cửa."

Lưu ý khi sử dụng "li tán"

Lưu ý về động từ

"li tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "li tán"

li tán là động từ trong tiếng Việt. Hành động rời xa nhau, phân tán mỗi người một hướng. Ví dụ: "Cảnh gia đình li tán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này