li ti

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: li ti (Tính từ)

Rất nhỏ, trông giống như những chấm hoặc hạt vụn.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạt cát nhỏ li ti."
  • 2."Chữ viết li ti."
  • 3."Những côn trùng li ti bay lượn trong không khí."
  • 4."Có những giọt sương li ti trên cánh hoa."

Lưu ý khi sử dụng "li ti"

Lưu ý về tính từ

"li ti" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "li ti"

li ti là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhỏ, trông giống như những chấm hoặc hạt vụn. Ví dụ: "Hạt cát nhỏ li ti."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này