li khai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: li khai (Động từ)

Tách mình ra khỏi hoặc lìa bỏ một tổ chức, tư tưởng hay quan điểm chính trị nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Các phần tử li khai tìm cách tách rời khỏi chính quyền."
  • 2."Một nước nhỏ li khai khỏi liên bang để theo đuổi con đường độc lập."
  • 3."Những người li khai thường phải đối mặt với nhiều rủi ro."

Lưu ý khi sử dụng "li khai"

Lưu ý về động từ

"li khai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "li khai"

li khai là động từ trong tiếng Việt. Tách mình ra khỏi hoặc lìa bỏ một tổ chức, tư tưởng hay quan điểm chính trị nào đó. Ví dụ: "Các phần tử li khai tìm cách tách rời khỏi chính quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này