lêu nghêu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lêu nghêu (Tính từ)
Cao hoặc dài một cách quá mức, gây cảm giác không cân xứng.
- 1."Người lêu nghêu."
- 2."Cái chòi cao lêu nghêu."
- 3."Chiếc cây lêu nghêu vươn ra giữa trời."
- 4."Ngôi nhà lêu nghêu trên đồi nhìn rất nổi bật."
Lưu ý khi sử dụng "lêu nghêu"
Lưu ý về tính từ
"lêu nghêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lêu nghêu"
lêu nghêu là tính từ trong tiếng Việt. Cao hoặc dài một cách quá mức, gây cảm giác không cân xứng. Ví dụ: "Người lêu nghêu."
Từ liên quan
lêu
Từ dùng để chế giễu nhằm làm cho trẻ em cảm thấy xấu hổ.
lêu bêu
Chỉ trạng thái lêu hêu, không có mục đích, không tập trung vào việc gì.
lêu lổng
không có mục đích rõ ràng, thường là đi chơi, vui chơi một cách không nghiêm túc.
lêu têu
Tình trạng không nghiêm túc, có phần lơ đãng, không chú tâm vào công việc.
lêu đêu
Chỉ trạng thái không ổn định, không chắc chắn, có phần lơ lửng, mơ hồ.
lì
Ở trong trạng thái không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.