lêu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lêu (Cảm từ)
Từ dùng để chế giễu nhằm làm cho trẻ em cảm thấy xấu hổ.
- 1."Lêu lêu, cái đồ tham ăn!"
- 2."Lêu lêu, mày lại quên bài rồi!"
- 3."Lêu, sao lại có thể làm như thế được!"
Câu hỏi thường gặp về "lêu"
lêu là cảm từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chế giễu nhằm làm cho trẻ em cảm thấy xấu hổ. Ví dụ: "Lêu lêu, cái đồ tham ăn!"
Từ liên quan
lênh khênh
Chỉ tính trạng không vững vàng, dễ làm mất thăng bằng, hoặc không thực sự vững chắc.
lênh láng
Chỉ trạng thái nước tràn lan, ngập úng, không có bờ bến rõ ràng.
lênh đênh
Diễn tả trạng thái không ổn định, bập bềnh, khó khăn trong việc giữ vững.
lêu bêu
Chỉ trạng thái lêu hêu, không có mục đích, không tập trung vào việc gì.
lêu lổng
không có mục đích rõ ràng, thường là đi chơi, vui chơi một cách không nghiêm túc.
lêu nghêu
Cao hoặc dài một cách quá mức, gây cảm giác không cân xứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.