lều khều
Định nghĩa
Nghĩa 1: lều khều (Tính từ)
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lêu nghêu', chỉ trạng thái cao, gầy và có dáng vẻ loạt choạt.
- 1."Lêu nghêu."
- 2."Cao lều khều."
- 3."Tay chân dài lều khều."
- 4."Cô bé ấy thật cao lều khều so với bạn bè cùng tuổi."
Lưu ý khi sử dụng "lều khều"
Lưu ý về tính từ
"lều khều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lều khều"
lều khều là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lêu nghêu', chỉ trạng thái cao, gầy và có dáng vẻ loạt choạt. Ví dụ: "Lêu nghêu."
Từ liên quan
lều
Nhà nhỏ, thường có một hoặc hai mái che đơn giản.
lều bều
Ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, gây cảm giác khó chịu khi nhìn.
lều chõng
(Từ cũ) Là lều và chõng mà thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thi để có chỗ ngồi làm bài; thường dùng để miêu tả cảnh thi cử trong quá khứ.
lều nghều
Từ mô tả (tay, chân) quá dài và gầy, dẫn đến việc cử động vụng về, chậm chạp.
lều phều
Ít sử dụng, tương tự như 'lều bều'.
lể
Một cuộc lễ, sự kiện trang trọng thường diễn ra trong các dịp đặc biệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.