lều bều
Định nghĩa
Nghĩa 1: lều bều (Tính từ)
Ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, gây cảm giác khó chịu khi nhìn.
- 1."Rác rưởi lều bều trên mặt sông."
- 2."Những chiếc lá lều bều trôi nổi theo dòng nước."
- 3."Cảnh vật trở nên lều bều khi có nhiều vật thể nổi trên mặt hồ."
Lưu ý khi sử dụng "lều bều"
Lưu ý về tính từ
"lều bều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lều bều"
lều bều là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, gây cảm giác khó chịu khi nhìn. Ví dụ: "Rác rưởi lều bều trên mặt sông."
Từ liên quan
lềnh phềnh
Ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, gây cảm giác bẩn thỉu và không sạch sẽ.
lềnh đềnh
(Phương ngữ) Từ chỉ bồ nông, một loại chim nước lớn, thường sống ở những vùng có nước như ao, hồ, đầm lầy.
lều
Nhà nhỏ, thường có một hoặc hai mái che đơn giản.
lều chõng
(Từ cũ) Là lều và chõng mà thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thi để có chỗ ngồi làm bài; thường dùng để miêu tả cảnh thi cử trong quá khứ.
lều khều
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lêu nghêu', chỉ trạng thái cao, gầy và có dáng vẻ loạt choạt.
lều nghều
Từ mô tả (tay, chân) quá dài và gầy, dẫn đến việc cử động vụng về, chậm chạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.