lều nghều

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lều nghều (Tính từ)

Từ mô tả (tay, chân) quá dài và gầy, dẫn đến việc cử động vụng về, chậm chạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay dài lều nghều như tay vượn."
  • 2."Cậu ấy có đôi chân lều nghều, nên không thể chạy nhanh."
  • 3."Cô ấy cảm thấy mình lều nghều khi mặc chiếc áo quá chật."

Lưu ý khi sử dụng "lều nghều"

Lưu ý về tính từ

"lều nghều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lều nghều"

lều nghều là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả (tay, chân) quá dài và gầy, dẫn đến việc cử động vụng về, chậm chạp. Ví dụ: "Tay dài lều nghều như tay vượn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này