lều chõng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lều chõng (Danh từ)

(Từ cũ) Là lều và chõng mà thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thi để có chỗ ngồi làm bài; thường dùng để miêu tả cảnh thi cử trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lều chõng đi thi"
  • 2."Hình ảnh lều chõng của thí sinh gợi nhớ về những kỷ niệm thi cử thời xưa."
  • 3."Mỗi thí sinh đều chuẩn bị lều chõng để có thể nghỉ ngơi trong suốt kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "lều chõng"

Lưu ý về danh từ

"lều chõng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lều chõng"

lều chõng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Là lều và chõng mà thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thi để có chỗ ngồi làm bài; thường dùng để miêu tả cảnh thi cử trong quá khứ. Ví dụ: "Lều chõng đi thi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này