lể

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lể (Danh từ)

Một cuộc lễ, sự kiện trang trọng thường diễn ra trong các dịp đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tết Nguyên Đán là một lể lớn của người Việt."
  • 2."Hàng năm, trường tổ chức lể tốt nghiệp cho sinh viên."
  • 3."Lể tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ diễn ra vào tháng 7 âm lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: lể (Động từ)

Hành động cử hành một nghi thức, sự kiện trang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi sẽ lể giỗ ông bà vào cuối tuần này."
  • 2."Chúng tôi sẽ lể cưới ở nhà thờ vào tháng tới."
  • 3."Trường đã quyết định lể ngày Quốc tế Phụ nữ với nhiều hoạt động ý nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "lể"

Lưu ý về động từ

"lể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lể"

lể là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cuộc lễ, sự kiện trang trọng thường diễn ra trong các dịp đặc biệt. Ví dụ: "Tết Nguyên Đán là một lể lớn của người Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này