lềnh phềnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lềnh phềnh (Tính từ)

Ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, gây cảm giác bẩn thỉu và không sạch sẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỏ rác lềnh phềnh trên mặt ao."
  • 2."Cá chết nổi lềnh phềnh."
  • 3."Chiếc chai nhựa lềnh phềnh giữa dòng suối."

Lưu ý khi sử dụng "lềnh phềnh"

Lưu ý về tính từ

"lềnh phềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lềnh phềnh"

lềnh phềnh là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, gây cảm giác bẩn thỉu và không sạch sẽ. Ví dụ: "Cỏ rác lềnh phềnh trên mặt ao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này