lênh láng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lênh láng (Tính từ)

Chỉ trạng thái nước tràn lan, ngập úng, không có bờ bến rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua trời mưa to quá, bây giờ đường phố lênh láng nước."
  • 2."Sau trận bão, vùng biển trở nên lênh láng, mọi thứ đều bị nhấn chìm."
  • 3."Cứ mỗi khi mưa lớn, sân vận động lại lênh láng nước, không thể tổ chức thể thao."
2
Động từ

Nghĩa 2: lênh láng (Động từ)

Thể hiện hành động làm cho nước tràn ra hoặc làm cho ngập nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta phải nhanh chóng dọn dẹp khi thấy nước lênh láng trong nhà."
  • 2."Khi mùa mưa đến, nhiều nơi sẽ phải đối mặt với tình trạng nước lênh láng khắp nơi."
  • 3."Tôi thấy bạn không nên để nước lênh láng trong bếp như vậy, rất dễ trơn trượt."

Lưu ý khi sử dụng "lênh láng"

Lưu ý về động từ

"lênh láng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lênh láng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lênh láng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lênh láng"

lênh láng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái nước tràn lan, ngập úng, không có bờ bến rõ ràng. Ví dụ: "Hôm qua trời mưa to quá, bây giờ đường phố lênh láng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này