lênh đênh

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lênh đênh (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không ổn định, bập bềnh, khó khăn trong việc giữ vững.

Ví dụ (3)
  • 1."Con thuyền lênh đênh trên mặt nước, không có bến đỗ."
  • 2."Trong bão tố, chiếc tàu lênh đênh giữa biển khơi."
  • 3."Tâm trạng của tôi hôm nay cũng lênh đênh như những đám mây trên trời."
2
Động từ

Nghĩa 2: lênh đênh (Động từ)

Hành động di chuyển không cố định, thường dùng để chỉ sự lẻ loi, bất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy lênh đênh trên con phố suốt cả ngày mà không biết đi đâu."
  • 2."Chúng ta sẽ lênh đênh qua từng ngày cho đến khi tìm được hướng đi."
  • 3."Đôi khi tôi cảm thấy mình như đang lênh đênh trong cuộc sống này."

Lưu ý khi sử dụng "lênh đênh"

Lưu ý về động từ

"lênh đênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lênh đênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lênh đênh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lênh đênh"

lênh đênh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái không ổn định, bập bềnh, khó khăn trong việc giữ vững. Ví dụ: "Con thuyền lênh đênh trên mặt nước, không có bến đỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này