lênh khênh
Định nghĩa
Nghĩa 1: lênh khênh (Tính từ)
Chỉ tính trạng không vững vàng, dễ làm mất thăng bằng, hoặc không thực sự vững chắc.
- 1."Cái bàn này hơi lênh khênh, mình cần điều chỉnh lại một chút."
- 2."Chú cá dồ này bơi lênh khênh, có lẽ nó đang mệt."
- 3."Chiếc xe này chạy lênh khênh trên đường gồ ghề."
Nghĩa 2: lênh khênh (Động từ)
Di chuyển hoặc hành động một cách không vững vàng, có thể làm rơi vỡ hoặc gây ra sự mất thăng bằng.
- 1."Khi đi bộ trên mặt đất không bằng phẳng, tôi thường lênh khênh một chút."
- 2."Cô ấy lênh khênh giữa đám đông để tìm bạn."
- 3."Anh ấy lênh khênh khi cố gắng mang một thùng nước lớn."
Lưu ý khi sử dụng "lênh khênh"
Lưu ý về động từ
"lênh khênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lênh khênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lênh khênh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lênh khênh"
lênh khênh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ tính trạng không vững vàng, dễ làm mất thăng bằng, hoặc không thực sự vững chắc. Ví dụ: "Cái bàn này hơi lênh khênh, mình cần điều chỉnh lại một chút."
Từ liên quan
lên đồng
Hành động tham gia vào một buổi lễ cúng bái, thường là để thỉnh thần hoặc để giao tiếp với tâm linh.
lên đời
Từ dùng để chỉ việc thay đổi rõ rệt so với trước về điều kiện, khả năng hoặc đời sống vật chất.
lênh kha lênh khênh
Từ (khẩu ngữ) mô tả tình trạng như 'lênh khênh' nhưng với mức độ thể hiện cao hơn.
lênh láng
Chỉ trạng thái nước tràn lan, ngập úng, không có bờ bến rõ ràng.
lênh đênh
Diễn tả trạng thái không ổn định, bập bềnh, khó khăn trong việc giữ vững.
lêu
Từ dùng để chế giễu nhằm làm cho trẻ em cảm thấy xấu hổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.