lẽo đẽo

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lẽo đẽo (Phụ từ)

Từ chỉ hành động bám theo một cách chậm chạp, từng bước không rời.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứa bé lẽo đẽo theo mẹ."
  • 2."Đạp xe lẽo đẽo theo sau."
  • 3."Chó lẽo đẽo chạy theo chủ."
  • 4."Cô bé lẽo đẽo sau các bạn trong buổi đi chơi."

Câu hỏi thường gặp về "lẽo đẽo"

lẽo đẽo là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động bám theo một cách chậm chạp, từng bước không rời. Ví dụ: "Đứa bé lẽo đẽo theo mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này