lẽo đẽo
Định nghĩa
Nghĩa 1: lẽo đẽo (Phụ từ)
Từ chỉ hành động bám theo một cách chậm chạp, từng bước không rời.
- 1."Đứa bé lẽo đẽo theo mẹ."
- 2."Đạp xe lẽo đẽo theo sau."
- 3."Chó lẽo đẽo chạy theo chủ."
- 4."Cô bé lẽo đẽo sau các bạn trong buổi đi chơi."
Câu hỏi thường gặp về "lẽo đẽo"
lẽo đẽo là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động bám theo một cách chậm chạp, từng bước không rời. Ví dụ: "Đứa bé lẽo đẽo theo mẹ."
Từ liên quan
lẽ phải
Điều được công nhận là đúng đắn, hợp lý và hợp đạo lý.
lẽ ra
Diễn tả một điều mà lẽ ra phải xảy ra hoặc nên diễn ra, nhưng thực tế không như vậy.
lẽo
Không thẳng, khi bị chẻ hay cắt.
lếch tha lếch thếch
Diễn tả một trạng thái hoặc hành động đi lại một cách không vững vàng, lúng túng hoặc chệnh choạng.
lếch thếch
Diễn tả trạng thái không gọn gàng, lôi thôi hoặc không được chỉnh chu.
lết
Di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới cơ thể trên mặt đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.