lẽo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẽo (Tính từ)

Không thẳng, khi bị chẻ hay cắt.

Ví dụ (4)
  • 1."Củi lẽo thớ khó chẻ."
  • 2."Miếng vải bị cắt lẽo."
  • 3."Cành cây lẽo làm cho việc chẻ gỗ trở nên khó khăn."
  • 4."Sợi dây lẽo không dễ dàng buộc chặt được."

Lưu ý khi sử dụng "lẽo"

Lưu ý về tính từ

"lẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẽo"

lẽo là tính từ trong tiếng Việt. Không thẳng, khi bị chẻ hay cắt. Ví dụ: "Củi lẽo thớ khó chẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này