lẽ phải
Định nghĩa
Nghĩa 1: lẽ phải (Danh từ)
Điều được công nhận là đúng đắn, hợp lý và hợp đạo lý.
- 1."Nhận ra lẽ phải."
- 2."Làm theo lẽ phải."
- 3."Mọi người nên sống theo lẽ phải để được tôn trọng."
Lưu ý khi sử dụng "lẽ phải"
Lưu ý về danh từ
"lẽ phải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lẽ phải"
lẽ phải là danh từ trong tiếng Việt. Điều được công nhận là đúng đắn, hợp lý và hợp đạo lý. Ví dụ: "Nhận ra lẽ phải."
Từ liên quan
lẽ
Điều mà người ta cho là đúng, hợp lý hoặc hợp pháp trong một tình huống nhất định.
lẽ mọn
Điều nhỏ nhặt, không quan trọng trong một bối cảnh lớn hơn.
lẽ nào
Diễn tả sự nghi ngờ, không thể nào có khả năng xảy ra điều gì đó bất hợp lý.
lẽ ra
Diễn tả một điều mà lẽ ra phải xảy ra hoặc nên diễn ra, nhưng thực tế không như vậy.
lẽo
Không thẳng, khi bị chẻ hay cắt.
lẽo đẽo
Từ chỉ hành động bám theo một cách chậm chạp, từng bước không rời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.