lẽ phải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẽ phải (Danh từ)

Điều được công nhận là đúng đắn, hợp lý và hợp đạo lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận ra lẽ phải."
  • 2."Làm theo lẽ phải."
  • 3."Mọi người nên sống theo lẽ phải để được tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "lẽ phải"

Lưu ý về danh từ

"lẽ phải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lẽ phải"

lẽ phải là danh từ trong tiếng Việt. Điều được công nhận là đúng đắn, hợp lý và hợp đạo lý. Ví dụ: "Nhận ra lẽ phải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này