lết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lết (Động từ)

Di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới cơ thể trên mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân bị đau, phải lết từng bước."
  • 2."Bò lết trên sàn nhà."
  • 3."Do mệt mỏi, anh ấy phải lết về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "lết"

Lưu ý về động từ

"lết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lết"

lết là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới cơ thể trên mặt đất. Ví dụ: "Chân bị đau, phải lết từng bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này